lương thiện

  1. tt. Tốt lành, không vi phạm đạo đức, pháp luật: làm ăn lương thiện sống lương thiện.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lương thiện
Người nông dân lương thiện chia sẻ hoa quả với hàng xóm.